Trang chủ >> Thông tin HS-SV

Danh sách sinh viên đủ điều kiện nhận học bổng khuyến khích học tập khối Cao đẳng Điều dưỡng khóa 11, Hộ sinh khóa 6, Dược sỹ khóa 6, Kỹ thuật xét nghiệm khóa 10, Hình ảnh Y học khóa 10 kỳ II nă

  • Danh sách sinh viên đủ điều kiện nhận học bổng khuyến khích học tập khối Cao đẳng Điều dưỡng khóa 11, Hộ sinh khóa 6, Dược sỹ khóa 6, Kỹ thuật xét nghiệm khóa 10, Hình ảnh Y học khóa 10 kỳ II năm học 2018-2019

      Căn cứ cuộc họp ngày 17 tháng 9 năm 2019 của Hội đồng thi đua khen thưởng của Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội về việc xét tặng học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên đạt thành tích trong học tập các lớp khối Cao đẳng Điều dưỡng khóa 11, Hộ sinh 6, Dược sỹ 6, Kỹ thuật Xét nghiệm, Hình ảnh Y học 10  kỳ II  năm học 2018-2019.

    1. Tiêu chuẩn đủ điều kiện nhận học bổng:
    - Ngành Điều dưỡng: Điều dưỡng khóa 11 khóa kết quả điểm xét từ: 8.57
    - Ngành Dược: Dược sỹ khóa 6 kết quả điểm xét từ: 8.92
    - Ngành Hộ sinh: Hộ sinh khóa 6 kết quả điểm xét từ: 8.41
    - Ngành Kỹ thuất Xét nghiệm: KT Xét nghiệm khóa 10 kết quả điểm xét từ: 8.77
    - Ngành Hình ảnh Y học: Hình ảnh Y học khóa 10 kết quả điểm xét từ: 8.84

    2. Danh sách:

    Nếu sinh viên có ý kiến phản hồi thì trực tiếp gửi phản hồi về phòng QLHSSV
        - Thời gian nhận phản hồi từ ngày 18/9/2019đến 25/9/2019
        - Địa điểm tiếp nhận phản hồi: Phòng Quản lý HSSV
        - Chú ý: nếu quá thời gian đã nếu trên,không có sinh viên thắc mắc phản hồi, Nhà trường sẽ ra quyết định khen thưởng. Mọi thắc mắc sau khi có quyết định sẽ không được chấp nhận.

    TT

    HỌ VÀ TÊN

    ĐIỂM TB

    LỚP

    PHÂN LOẠI HỌC BỔNG

    HỌC BỔNG ĐƯỢC HƯỞNG
    1 THÁNG (Đ)

    HỌC BỔNG ĐƯỢC HƯỞNG
    5 THÁNG (Đ)

    X.SẮC

    GIỎI

    KHÁ

    HỌC BỔNG XUẤT SẮC

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Đặng Bảo Ngọc

    9.11

    11M

    x

     

     

    1,316,000

    6,580,000

    2

    Trần Thị Thu Trang

    9.45

    D6F

    x

     

     

    1,316,000

    6,580,000

    3

    Nguyễn Thị Thực

    9.00

    D6B

    x

     

     

    1,316,000

    6,580,000

    4

    Trần Thành Văn

    9.13

    HA 10

    x

     

     

    1,316,000

    6,580,000

    5

    Đào Tiến Đạt

    9.08

    HA 10

    x

     

     

    1,316,000

    6,580,000

    HỌC BỔNG GIỎI

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Nguyễn Thị Lan Anh

    9.04

    11E

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    2

    Đinh Thị Huệ

    8.93

    11K

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    3

    Đỗ Anh Phương

    8.89

    11G

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    4

    Tạ Việt Ánh

    8.85

    11G

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    5

    Vũ Mai Anh

    8.78

    11F

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    6

    Trần Thị Linh

    8.78

    11K

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    7

    Đặng Thu Hương

    8.74

    11M

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    8

    Bùi Thị Hảo

    8.70

    11C

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    9

    Tạ Thị Hồng Vân

    8.67

    11M

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    10

    Bùi Diệu Linh

    8.63

    11A

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    11

    Nguyễn Việt Linh

    8.63

    11L

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    12

    Tạ Thị Lanh

    8.59

    11E

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    13

    Nguyễn Hải Thương

    8.59

    11F

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    14

    Nguyễn Thùy Linh

    8.59

    11K

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    15

    Hoàng Hà Trang

    9.18

    D6A

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    16

    Hà Thị Lan Anh

    9.00

    D6D

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    17

    Đinh Thị Minh Huyền

    9.00

    D6E

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    18

    Bùi Trà My

    8.80

    HS6A

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    19

    Phan Lan Anh

    8.75

    HS6A

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    20

    Đặng Quỳnh Anh

    8.79

    XN 10

     

    x

     

    1,034,000

    5,170,000

    Tổng cộng

    136,300,000

  • Các tin khác