Trang chủ >> Thời khóa biểu

LỊCH THI LẠI LẦN 3 NĂM HỌC 2018-2019

  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TỂ HÀ NỘI

    PHÒNG ĐÀO TẠO

     Số: 11/TB - ĐT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2018


    THÔNG BÁO

    V/v: kế hoạch tổ chức thi lại, thi bù, thi học lại đợt 2 - 2018

     

    Căn cứ theo điều kiện thực tế của Nhà trường,  Phòng Đào tạo xin thông báo tới các khoa, phòng và GVCN điều chỉnh kế hoạch tổ chức thi lại, thi bù cho sinh viên như sau:

     

    TT

    Ngày

    Thời gian

    Môn thi

    Lớp

    Địa điểm

    Lần thi/Lần học

    1

    17/11/2018

    7h00

    Pháp luật

    CĐ 12A41, A40, A39, A38, A37

    GĐ 11 - ĐTĐ

    2/1

    2

    7h00

    Pháp luật

    CĐ 12A36, A35, A34

    GĐ 12 - ĐTĐ

    2/1

    3

    7h00

    KT chụp XQ NC

    HA10

    2/1

    4

    7h00

    Huyết học đông máu

    XN10

    2/1

    5

    7h00

    Pháp luật

    CĐ 12A34, A33, A32, A31, A30

    GĐ 13 - ĐTĐ

    2/1

    6

    7h00

    Pháp luật

    CĐ 12A30, A29, A28, A27

    GĐ 14 - ĐTĐ

    2/1

    7

    7h00

    Nhi nâng cao

    CĐ 11H (học lại)

    1/2

    8

    7h00

    NLCB 2

    HS 6A

    2/1

    9

    7h00

    Pháp luật

    CĐ 12A26, A25, A24, A23, A22, A21

    GĐ 16 - ĐTĐ

    2/1

    10

    7h00

    TLH Y đức

    CĐLT XN5

    GĐ 17 – ĐTĐ

     

     

     

     

    GĐ 17 - ĐTĐ

    2/1

    11

    7h00

    TLH Y đức

    CĐLT XN5

    3/1

    12

    7h00

    Sinh học di truyền

    CĐLT 9A1, A3, A4, A6, A7, A9, A11, A13, A14, A17, A16, A21

    3/1

    13

    7h00

    Dịch tễ & các BTN

    CĐ 11G

    2/2

    14

    17/11/2018

    9h00

    Hoá sinh

    CĐLT 9A6

    GĐ 11 - ĐTĐ

    2/1

    15

    9h00

    Mô học

    CĐLT 9A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8

    2/1

    16

    9h00

    SKMT - Vệ sinh

    HS 6B (học lại)

    1/2

    17

    9h00

    Tiếng anh CN

    HA10

    2/1

    18

    9h00

    Pháp luật đại cương

    DS 6G, HS6AB (học lại)

    GĐ 12 - ĐTĐ

    1/2

    19

    9h00

    Mô học

    CĐLT 9A8, A11, A18, A20, A21, A19, A2

    2/1

    20

    9h00

    Giải phẫu bệnh

    HA10

    2/1

    21

    9h00

    Y đức

    CĐLT 9A1, A2, A8

    2/1

    22

    9h00

    Dược lý

    HS 7A, B

    2/1

    23

    9h00

    Dược lý

    XN11, HA11

    PTH

    2/1

    24

    17/11/2018

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    DS 7A22, A23, A24, A25, A26, A27, A28

    GĐ 4 - ĐTĐ

    2/1

    25

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    DS 7A21 (thi bù)

    GĐ 5 - ĐTĐ

    1/1

    26

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    DS 7A9, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20, A21

    2/1

    27

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    DS 7A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8

    GĐ 6 – ĐTĐ

     

     

    GĐ 6 - ĐTĐ

    2/1

    28

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    HS 7A

    2/1

    29

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    CĐ 12A1, A2, A3, A4, A6, A7, A8

    GĐ 9 - ĐTĐ

    2/1

    30

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    CĐ 12A8, A9, A10, A11, A12, A13, A23, A24

    GĐ 10 - ĐTĐ

    2/1

    31

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    CĐ 12A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20, A21, A22

    GĐ 11 - ĐTĐ

    2/1

    32

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    CĐ 12A25, A26, A27, A28, A29, A30, A31, A33, A32

    GĐ 12 - ĐTĐ

    2/1

    33

    13h00

    MĐ01 - Từ phân tử đến tế bào

    CĐ 12A34, A35, A36, A37, A38, A39, A40, A41

    GĐ 13 - ĐTĐ

    2/1

    34

    17/11/2018

    15h00

    MĐ02 - Từ tế bào đến cơ quan

    DS 7A1, A2, A3, A4, A20, A21, A22

    GĐ 4 - ĐTĐ

    2/1

    35

    15h00

    MĐ02 - Từ tế bào đến cơ quan

    DS 7A21 (thi bù)

    1/1

    36

    15h00

    MĐ02 - Từ tế bào đến cơ quan

    DS 7A7, A8, A9, A11, A12, A13, A14, A15

    GĐ 5 - ĐTĐ

    2/1

    37

    15h00

    Kinh tế dược

    DS6

    2/1

    38

    15h00

    MĐ02 - Từ tế bào đến cơ quan

    DS 7A25, A26, A27, A28

    GĐ 6 - ĐTĐ

    2/1

    39

    15h00

    Anh văn 1

    CĐ 12A27, A28

    2/1

    40

    15h00

    MĐ02 - Từ tế bào đến cơ quan

    DS 7A16, A17, A18, A19, A24

    GĐ 9 - ĐTĐ

    2/1

    41

    15h00

    CSSK trẻ em

    CĐ 11H (học lại)

    1/2

    42

    15h00

    MĐ02 - Từ tế bào đến cơ quan

    DS 7A5, A6, A23, HS 7A,B

    GĐ 10 – ĐTĐ

     

     

    GĐ 10 – ĐTĐ

    2/1

    43

    15h00

    Hoá phân tích

    XN10

    2/1

    44

    15h00

    Kiểm nghiệm thuốc

    DS 15C (học lại)

    1/2

    45

    15h00

    Tư tưởng HCM

    CĐLT 9A19

    2/1

    Ghi chú:

    -         Danh sách thi lại các học phần này được đăng trên website của Nhà trường.

    -         Đề nghị GVCN phổ biến lịch thi lại đợt 3 với SV. Hạn nộp lệ phí thi lại trước ngày 13/11/2018 (thứ 3). Sinh viên không nộp lệ phí thi đúng hạn sẽ không được vào phòng thi.

    -         HSSV có tên trong danh sách thi lần 1 của học chính thức hoặc học lại thì không phải đóng tiền thi lại.

    -         Thông báo có đính kèm DS thi lại.

     


     

    Nơi nhận:

    -  BGH (để báo cáo);

    -  Phòng QLSV, Phòng Khảo thí & KĐLC, Phòng TT-PC; Tổ Giảng đường;

    -  Các Khoa;

    -  Các GVCN;

    Lưu VT,  P. Đào tạo.

    TRƯỞNG PHÒNG

     

     

     

     

    Thành Thị Bích Chi

     












    dsf