Danh sách viên chức người lao động được xét nâng bậc lương và phụ cấp thâm niên nhà giáo quý IV/2018

  • DANH SÁCH VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC XÉT
    NÂNG BẬC LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP THÂM NIÊN NHÀ GIÁO QUÝ IV NĂM 2018
    (Thông qua tại Cuộc họp của Hội đồng xét nâng lương ngày 11/10/2018)

    I. Nâng lương thường xuyên
    1. Đối tượng viên chức diện Thành ủy Hà Nội quản lý

    STT Họ và tên Đơn vị Hệ số lương cũ Thời điểm hưởng lương cũ Hệ số lương mới Thời điểm hưởng lương mới Ghi chú
    1 Nguyễn Xuân Bình Phó Hiệu trưởng 4,98 VK5% 01/12/2017 4,98 VK6% 01/12/2018 Hoàn thiện Hồ sơ trình UBND thành phố qua Sở Nội vụ Hà Nội

    2. Đối tượng viên chức
    STT Họ và tên Đơn vị Hệ số lương cũ Thời điểm hưởng lương cũ Hệ số lương mới Thời điểm hưởng lương mới Ghi chú
    1 Bùi Huy Tùng Bộ môn Vi ký sinh 3,33 01/12/2015 3,66 01/12/2018  
    2 Nghiêm Thị Minh Bộ môn Công nghệ Dược phẩm 3,33 01/12/2015 3,66 01/12/2018  
    3 Phạm Thị Hương Lý Bộ môn Dược lý - Dược lâm sàng 3,33 01/12/2015 3,66 01/12/2018  
    4 Phương Văn Hoàng Bộ môn Điều dưỡng cơ bản 3,33 01/12/2015 3,66 01/12/2018  
    5 Nguyễn Thị Nguyệt Bộ môn Điều dưỡng cơ bản 3,33 01/12/2015 3,66 01/12/2018  
    6 Huỳnh Nam Trung Bộ môn Quản lý điều dưỡng 3,33 01/12/2015 3,66 01/12/2018  
    7 Đỗ Thị Thùy Vân Bộ môn Điều dưỡng cơ bản 2,34 01/05/2015 2,67 01/10/2018 Nghỉ không lương 5 tháng từ 26/10/2015 đến 30/3/2016, kéo dài thời gian nâng lương

    3. Đối tượng hợp đồng lao động
    STT Họ và tên Đơn vị Hệ số lương cũ Thời điểm hưởng lương cũ Hệ số lương mới Thời điểm hưởng lương mới Ghi chú
    1 Đỗ Thị Huê Tổ kỹ thuật viên 2,66 01/10/2016 2,86 01/10/2018  
    2 Đặng Trần Quyền Phòng Quản trị đời sống 2,77 01/10/2016 2,95 01/10/2018  
    3 Đỗ Tuyết Nhung Phòng Tài chính kế toán 1,86 01/10/2016 2,06 01/10/2018  
    4 Nguyễn Thị Thu Giang Tổ kỹ thuật viên 1,86 01/11/2016 2,06 01/11/2018 HĐ không xác định thời hạn từ 01/11/2016

    II. Nâng lương vượt khung
    STT Họ và tên Đơn vị Hệ số lương cũ Thời điểm hưởng lương cũ Hệ số lương mới Thời điểm hưởng lương mới Ghi chú
    1 Nguyễn Thị Thu Hồng Bộ môn Điều dưỡng Ngoại khoa 4,98 01/12/2015 4,98 VK5% 01/12/2018  
    2 Hoàng Thu Hương Bộ môn Điều dưỡng Sản phụ khoa 4,98 01/12/2015 4,98 VK5% 01/12/2018  
    3 Vũ Văn Hải Bộ môn Mác Lê nin - GDQP - TDTT 4,98 VK6% 01/11/2017 4,98 VK7% 01/11/2018  
    4 Nguyễn Văn Quý Bộ môn Lý - Lý sinh - Sinh vật 4,98 VK8% 01/10/2017 4,98 VK9% 01/10/2018  
    5 Trần Thị Hương Bộ môn Điều dưỡng Nội khoa 4,98 VK5% 01/12/2017 4,98 VK6% 01/12/2018  
    6 Đặng Hương Giang Bộ môn Điều dưỡng Nhi khoa 4,98 VK5% 01/12/2017 4,98 VK6% 01/12/2018  
    7 Đỗ Thiện Tuyên Phòng Giáo tài 4,06 VK15% 01/11/2017 4,06 VK16% 01/11/2018  

    III. Nâng lương trước thời hạn
    STT Họ và tên Đơn vị Hệ số lương cũ Thời điểm hưởng lương cũ Hệ số lương mới Thời điểm xét nâng lương trước thời hạn Ghi chú
    1 Phạm Văn Tân Phó Hiệu trưởng 3,99 01/12/2016 4,32 01/12/2018 BK UBND TP HN năm 2014, CSTĐTP 2017,…
    2 Dương Thị Thu Liễu Phòng Quản lý Học sinh - sinh viên 3,33 01/12/2016 3,66 01/06/2019 CSTĐCS năm 2015, 2016, 2018
    3 Ngô Đăng Ngự Bộ môn Kiểm soát nhiễm khuẩn 3,33 01/12/2016 3,66 01/06/2019 CSTĐCS năm 2017
    4 Nguyễn Thị Việt Hà Bộ môn Điều dưỡng truyền nhiễm 3,33 01/10/2016 3,66 01/04/2019 CSTĐCS năm 2016
    5 Vũ Thị Phương Thảo Bộ môn Dược lý - Dược lâm sàng 3,66 01/11/2016 3,99 01/05/2019 CSTĐCS năm 2016

    IV. Nâng phụ cấp thâm niên nhà giáo
    STT Họ và tên Đơn vị Hệ số phụ cấp cũ Thời điểm hưởng phụ cấp thâm niên cũ Hệ số phụ cấp mới Thời điểm hưởng phụ cấp thâm niên mới Ghi chú
    1 Phạm Văn Tân Phó Hiệu trưởng 14% 01/10/2017 15% 01/10/2018 Hoàn thiện Hồ sơ trình UBND thành phố qua Sở Nội vụ HN
    2 Nguyễn Văn Quý Bộ môn Lý - Lý sinh - Sinh vật 26% 01/10/2017 27% 01/10/2018  
    3 Hà Thị Nguỵêt Minh Bộ môn Vi ký sinh 13% 01/10/2017 14% 01/10/2018  
    4 Nguyễn Như Ước Bộ môn Điều dưỡng Ngoại khoa 8% 01/10/2017 9% 01/10/2018  
    5 Nguyễn Thị Hiếu  Bộ môn Y tế công cộng 21% 01/11/2017 22% 01/11/2018  
    6 Trần Thanh Tâm  Bộ môn Điều dưỡng các bệnh chuyên khoa 10% 01/11/2017 11% 01/11/2018  
    7 Lê Thị Thu Hường Bộ môn Vi ký sinh 9% 01/11/2017 10% 01/11/2018  
    8 Mai Thị Minh Nghĩa Phòng Khảo thí - Kiểm định chất lượng 10% 01/12/2017 11% 01/12/2018  
    9 Nguyễn Thị Thơm  Bộ môn Hóa sinh 10% 01/12/2017 11% 01/12/2018  
    10 Triệu Thị Thủy Bộ môn Mác Lê nin - Giáo dục quốc phòng - Thể dục thể thao 10% 01/12/2017 11% 01/12/2018  
    11 Nguyễn Thị Hồng Nhung Bộ môn Giải phẫu - Sinh lý 10% 01/12/2017 11% 01/12/2018  
    12 Phạm Thị Hương Lý Bộ môn Dược lý - Dược lâm sàng 10% 01/12/2017 11% 01/12/2018  
    13 Phương Văn Hoàng Bộ môn Điều dưỡng cơ bản 10% 01/12/2017 11% 01/12/2018  
    14 Đoàn Thị Vân Bộ môn Kiểm soát nhiễm khuẩn 10% 01/12/2017 11% 01/12/2018  
    15 Nguyễn Thanh Phong Bộ môn Điều dưỡng Sản phụ khoa 10% 01/12/2017 11% 01/12/2018  
    16 Trần Chung Anh Bộ môn Điều dưỡng các bệnh chuyên khoa 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    17 Nguyễn Hồng Phúc Bộ môn Giải phẫu bệnh - Sinh lý bệnh 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    18 Bùi Huy Tùng Bộ môn Vi ký sinh 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    19 Nguyễn Thị Kim Chi Bộ môn Dược lý - Dược lâm sàng 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    20 Nghiêm Thị Minh Bộ môn Công nghệ dược phẩm 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    21 Huỳnh Nam Trung Bộ môn Quản lý điều dưỡng 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    22 Nguyễn Thị Nguyệt Bộ môn Điều dưỡng cơ bản 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    23 Nguyễn Thu Trà Bộ môn Điều dưỡng cơ bản 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    24 Lê Thị Thuỷ Bộ môn Điều dưỡng cơ bản 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    25 Ngô Đăng Ngự Bộ môn Kiểm soát nhiễm khuẩn 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    26 Thành Thị Bích Chi Phòng Đào tạo 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    27 Mã Thị Hồng Liên Bộ môn Điều dưỡng Sản phụ khoa 9% 01/12/2017 10% 01/12/2018  
    28 Đào Thị Phương Dung Phòng Quản lý học sinh - sinh viên 6% 01/12/2017 7% 01/12/2018  

    V. Cán bộ hưởng chế độ phụ cấp hỗ trợ đào tạo sau đại học
    STT Họ và tên Đơn vị Trình độ Thời điểm cấp bằng Đề nghị thời điểm hưởng Ghi chú
    1 Nguyễn Thị Nguyệt Giảng viên điều dưỡng cơ bản Tiến sỹ 26/07/2018 13/08/2018 Điều trả đi học NCS về trường từ ngày 13/8/2018
    2 Nguyễn Thị Hoa Huyền Giảng viên điều dưỡng truyền nhiễm Tiến sỹ 26/07/2018 01/10/2018 Điều trả đi học NCS về trường từ ngày 01/10/2018

    VI. Xét hưởng và truy lĩnh phụ cấp thâm niên nhà giáo
    STT Họ và tên Thời điểm bắt đầu làm công tác giảng dạy Thời điểm bắt đầu được thời gian để tính phụ cấp thâm niên nhà giáo Thời điểm tròn 60 tháng làm công tác giảng dạy Tỷ lệ hưởng phụ cấp thâm niên tại thời điểm 01/5/2011 Tỷ lệ phụ cấp thâm niên nhà giáo được truy lĩnh đến thời điểm hiện tại
    1 Nguyễn Thị Hoa Huyền, Bộ môn Điều dưỡng truyền nhiễm 01/01/2004 01/01/2005 01/01/2010 7% - Từ ngày 01/05/2011: 7%
    Từ ngày 01/01/2012: 8%
    Từ ngày 01/01/2013: 9%
    Từ ngày 01/01/2014: 10%
    Từ ngày 01/01/2015: 11%
    Từ ngày 01/01/2016: 12%
    Từ ngày 01/01/2017: 13%


  • Các tin khác